Bài học tiếng Nhật, thành ngữ và những mẩu chuyện vui tiếng Nhật

Đến nội dung chính dailyling KHÓA HỌC TIẾNG ANHTiếng Anh KHÓA HỌC TIẾNG NHẬTTiếng Nhật

Nếu bạn là thành viên, hãy đăng nhập ở đây

◎Quên tài khoản/mật khẩu?

Hãy tham khảo một số bài học mẫu Tiếng Nhật của chúng tôi.
Đăng ký tài khoản miễn phí tại đây, bạn có thể xem một số nội dung miễn phí và bài học mẫu.
Sau đó, nếu bạn hài lòng và muốn học nhiều hơn, các bạn hãy đăng ký trả phí để có thể truy cập thêm các nội dung thu phí bao gồm nhiều bài học, bản dịch tiếng Việt và bài giảng ngữ pháp.

恵方巻恵方巻 おりがみおりがみ コンビニでコンビニで てんぷらてんぷら
Tiếng Nhật

(Bài học mẫu)

Lời chào

あさの でんしゃは とても こんで います。

Asano densha wa totemo konde imasu.

Tàu buổi sáng đông nghịt người.

タオ(たお): すみません!わたしも のります。

Tao: Sumimasen! Watashi mo norimasu.

自腹を切る

自腹を切る

Trước hết, chúng ta hãy cũng phân tích ý nghĩa của từng từ nhé:

自 ji của ai đó, riêng

腹bara (hara) bụng

浅草 あさくさ

浅草 あさくさ

東京(とうきょう)にはたくさんのひとがいます。

そのかずはやく4000万人(よんせんまんにん)です。

東京にはたかいビルがたくさんあります。

関西空港外国人利用者増える

関西空港外国人利用者増える

Ngày càng nhiều người nước ngoài sử dụng Sân bay Kansai

日本を訪(おとず)れる大半(たいはん)の外国人旅行者(がいこくじんりょこうしゃ)は、成田空港(なりたくうこう)や羽田(はねだ)空港を利用(りよう)します。

Hầu hết các du khách nước ngoài đều sử dụng Sân bay Narita và Sân bay Haneda để tới thăm Nhật Bản.

これらは東京に近(ちか)い空港です。

Những sân bay này gần với Tokyo hơn.

ことばあそび2

ことばあそび2

Chơi chữ 2

Trong "Chơi chữ phần 1", chúng ta đã học được một kiểu chơi chữ gọi là Shiritori. Dưới đây là một kiểu khác, Dajare (駄洒落).

Dajare là cách chơi chữ đồng âm khác nghĩa Nhật Bản.